|
Trong tháng 10, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 227.859 lượt. Tính chung 10 tháng năm 2009, lượng khách quốc tế ước đạt 3.012.217 lượt, giảm 16,3% so với cùng kỳ năm 2008.
| Tháng 9/2009 | Ước tính tháng 10/2009 | 10 tháng năm 2009 | Tháng 10 so với tháng trước | Tháng 10/2009 so với tháng 10/2008 | 10 tháng so với cùng kỳ năm trước | Tổng số | 304.419 | 227.859 | 3.012.217 | 74,9 | 76,8 | 83,7 | Chia theo phương tiện đến | Đường không | 221.675 | 157.859 | 2.411.354 | 71,2 | 62,7 | 86,4 | Đường biển | 2.097 | 3.000 | 57.435 | 143,1 | 50,4 | 45,1 | Đường bộ | 80.647 | 67.000 | 543.429 | 83,1 | 172,2 | 80,1 | Chia theo mục đích chuyến đi | Du lịch, nghỉ ngơi | 177.102 | 133.514 | 1.771.325 | 75,4 | 71,5 | 80,7 | Đi công việc | 77.299 | 61.009 | 602.913 | 78,9 | 93,4 | 83,4 | Thăm thân nhân | 29.209 | 18.991 | 435.341 | 65,0 | 64,4 | 98,2 | Các mục đích khác | 20.809 | 14.345 | 202.641 | 68,9 | 95,2 | 85,8 | Chia theo một số thị trường | Trung Quốc | 55.791 | 54.525 | 411.753 | 97,7 | 140,7 | 76,4 | Mỹ | 23.599 | 17.662 | 335.026 | 74,8 | 68,5 | 93,8 | Hàn Quốc | 25.389 | 15.109 | 297.467 | 59,5 | 44,6 | 75,9 | Nhật Bản | 38.807 | 23.933 | 291.681 | 61,7 | 68,1 | 87,5 | Đài Loan (TQ) | 20.384 | 13.901 | 222.505 | 68,2 | 65,5 | 83,5 | Úc | 16.877 | 12.536 | 173.172 | 74,3 | 68,8 | 87,0 | Pháp | 9.929 | 8.161 | 139.789 | 82,2 | 65,6 | 94,0 | Malaisia | 12.947 | 8.799 | 130.573 | 68,0 | 59,8 | 92,1 | Thái Lan | 10.073 | 9.233 | 125.118 | 91,7 | 60,2 | 81,2 | Canada | 4.238 | 3.472 | 69.090 | 81,9 | 64,7 | 94,9 | Các thị trường khác | 86.385 | 60.528 | 816.043 | 70,1 | 79,8 | 82,1 |
Nguồn: Tổng cục Thống kê |