|
Trong tháng 7, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 277.998 lượt. Tính chung 7 tháng năm 2009, lượng khách quốc tế ước đạt 2.171.600 lượt, giảm 18,7% so với cùng kỳ năm 2008.
| Tháng 6/2009 | Ước tính tháng 7/2009 | 7 tháng năm 2009 | Tháng 7 so với tháng trước | Tháng 7/2009 so với tháng 7/2008 | 7 tháng so với cùng kỳ năm trước | Tổng số | 279.147 | 277.998 | 2.171.600 | 99,6 | 83,7 | 81,3 | Chia theo phương tiện đến | Đường không | 213.150 | 214.998 | 1.773.904 | 100,9 | 80,2 | 87,3 | Đường biển | 8.000 | 6.000 | 47.338 | 75,0 | 57,7 | 43,0 | Đường bộ | 57.997 | 57.000 | 350.358 | 98,3 | 106,1 | 66,1 | Chia theo mục đích chuyến đi | Du lịch, nghỉ ngơi | 150.643 | 148.564 | 1.285.556 | 98,6 | 87,1 | 78,6 | Đi công việc | 61.779 | 54.069 | 401.231 | 87,5 | 74,9 | 77,7 | Thăm thân nhân | 44.887 | 60.043 | 340.694 | 133,8 | 95,9 | 100,6 | Các mục đích khác | 21.838 | 15.322 | 144.119 | 70,2 | 57,3 | 79,5 | Chia theo một số thị trường | Trung Quốc | 37.968 | 36.079 | 263.155 | 95,0 | 83,7 | 63,0 | Mỹ | 37.157 | 38.432 | 261.365 | 103,4 | 96,5 | 95,1 | Hàn Quốc | 24.956 | 23.988 | 220.665 | 96,1 | 73,9 | 77,0 | Nhật Bản | 20.992 | 20.188 | 198.045 | 96,2 | 74,3 | 88,3 | Đài Loan (TQ) | 20.658 | 24.550 | 162.725 | 118,8 | 82,2 | 82,5 | Úc | 14.502 | 16.413 | 130.516 | 113,2 | 72,8 | 89,2 | Pháp | 9.308 | 12.219 | 104.124 | 131,3 | 89,8 | 97,7 | Malaisia | 14.345 | 10.760 | 97.179 | 75,0 | 79,2 | 96,9 | Thái Lan | 9.878 | 8.564 | 94.305 | 86,7 | 81,6 | 83,9 | Canada | 5.390 | 7.456 | 55.266 | 138,3 | 84,2 | 99,7 | Các thị trường khác | 83.993 | 79.349 | 584.255 | 94,5 | 87,6 | 77,9 |
Nguồn: Tổng cục Thống kê |