|
Trong tháng 2/2009 lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 342.913 lượt. Tính chung 2 tháng đầu năm 2009, lượng khách quốc tế đạt 688.753 lượt, giảm 10,3% so với cùng kỳ năm 2008.
| Tháng 2/2009 | 2 tháng năm 2009 | Tháng 2 so với tháng 1 năm 2009 (%) | 2 tháng 2009 so với cùng kỳ năm 2008 (%) | Tổng số | 342.913 | 688.753 | 99,2 | 89,7 | Theo phương tiện | | | | | Đường không | 299.564 | 598.536 | 100,2 | 94,0 | Đường biển | 4.390 | 10.392 | 73,1 | 64,4 | Đường bộ | 38.959 | 79.825 | 95,3 | 69,4 | Theo mục đích | | | | | Du lịch, nghỉ ngơi | 198.455 | 403.447 | 96,8 | 85,4 | Đi công việc | 61.285 | 107.672 | 132,1 | 79,9 | Thăm thân nhân | 58.225 | 129.284 | 81,9 | 102,4 | Các mục đích khác | 24.948 | 48.350 | 106,6 | 142,0 | Theo một số thị trường lớn | | | | | Mỹ | 39.773 | 89.470 | 80,0 | 140,3 | Trung Quốc | 41.608 | 72.091 | 136,5 | 87,1 | Hàn Quốc | 39.271 | 70.175 | 127,1 | 77,6 | Nhật | 34.725 | 67.290 | 106,6 | 91,7 | Úc | 18.379 | 49.527 | 59,0 | 114,4 | Đài Loan (TQ) | 29.448 | 49.373 | 147,8 | 93,8 | Pháp | 16.052 | 31.247 | 105,6 | 112,4 | Malaysia | 14.202 | 26.066 | 119,7 | 91,1 | Thái Lan | 12.247 | 25.526 | 92,2 | 74,2 | Canada | 10.013 | 22.527 | 80,0 | 129,8 | Các thị trường khác | 87.195 | 185.461 | 88,7 | 73,2 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê) |