|
Trong tháng 1/2009 lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 370.000 lượt, giảm 11,9% so với cùng kỳ năm 2008.
| Tháng 12/2008 | Ước tính tháng 1/2009 | Tháng 1/2009 so với tháng trước (%) | So với cùng kỳ năm 2008 (%) | Tổng số | 358.047 | 370.000 | 103,3 | 88,1 | Theo phương tiện | | | | | Đường không | 290.995 | 301.000 | 103,4 | 96,5 | Đường biển | 8.453 | 9.000 | 106,5 | 49,8 | Đường bộ | 58.599 | 60.000 | 102,4 | 66,8 | Theo mục đích | | | | | Du lịch, nghỉ ngơi | 223.560 | 231.542 | 103,6 | 89,5 | Đi công việc | 66.794 | 65.000 | 97,3 | 82,4 | Thăm thân nhân | 49.082 | 55.000 | 112,1 | 98,8 | Các mục đích khác | 18.610 | 18.458 | 99,2 | 69,3 | Theo một số thị trường lớn | | | | | Trung Quốc | 52.403 | 60.723 | 115,9 | 87,9 | Nhật | 34.880 | 34.721 | 99,5 | 98,5 | Mỹ | 36.057 | 33.379 | 92,6 | 81,9 | Hàn Quốc | 32.533 | 32.997 | 101,4 | 69,9 | Đài Loan (TQ) | 21.506 | 21.239 | 98,8 | 80,7 | Úc | 23.746 | 20.680 | 87,1 | 72,4 | Pháp | 16.585 | 19.308 | 116,4 | 151,1 | Malaysia | 20.400 | 18.989 | 93,1 | 123,2 | Singapore | 21.618 | 18.295 | 84,6 | 126,6 | Thái Lan | 13.368 | 16.446 | 123,0 | 95,6 | Các thị trường khác | 84.951 | 93.223 | 109,7 | 82,5 |
(Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê) |