|
Trong tháng 9/2008 lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 315.000 lượt. Tổng cộng trong 9 tháng lượng khách quốc tế ước đạt 3.327.710 lượt, tăng 5,8% so với cùng kỳ năm 2007.
| Tháng 9/2008 (lượt người) | 9 tháng năm 2008 (lượt người) | Tháng 9/2008 so với tháng trước (%) | 9 tháng 2008 so với cùng kỳ 2007 (%) | Tổng số | 315.000 | 3.327.710 | 92,0 | 105,8 | Theo phương tiện | | | | | Đường không | 239.852 | 2.539.679 | 89,5 | 103,4 | Đường biển | 7.982 | 124.005 | 134,4 | 73,4 | Đường bộ | 67.166 | 666.026 | 98,0 | 128,0 | Theo mục đích | | | | | Du lịch, nghỉ ngơi | 185.520 | 2.026.410 | 90,5 | 104,3 | Đi công việc | 75.441 | 661.583 | 108,5 | 137,4 | Thăm thân nhân | 31.534 | 414.067 | 71,6 | 90,9 | Các mục đích khác | 22.505 | 227.650 | 94,1 | 85,8 | Theo thị trường | | | | | Trung Quốc | 45.695 | 509.479 | 99,7 | 121,0 | Hồng Kông (TQ) | 390 | 4.242 | 90,5 | 98,5 | Đài Loan (TQ) | 23.344 | 245.906 | 92,0 | 103,3 | Nhật Bản | 40.219 | 298.477 | 118,6 | 97,4 | Hàn Quốc | 31.805 | 359.640 | 77,4 | 99,3 | Campuchia | 12.033 | 106.944 | 101,1 | 92,5 | Indonesia | 2.177 | 18.466 | 109,8 | 106,8 | Lào | 4.755 | 28.543 | 102,5 | 119,6 | Malaysia | 13.433 | 127.294 | 98,9 | 116,5 | Philippin | 3.822 | 35.123 | 110,2 | 146,8 | Singapo | 13.278 | 115.862 | 125,0 | 121,5 | Thái Lan | 14.814 | 141.997 | 100,5 | 117,5 | Mỹ | 27.215 | 332.762 | 88,6 | 106,0 | Canada | 4.965 | 67.945 | 65,7 | 99,7 | Pháp | 11.832 | 137.393 | 62,3 | 97,3 | Anh | 7.605 | 79.874 | 74,3 | 100,1 | Đức | 6.181 | 73.147 | 79,5 | 101,9 | Thụy Sỹ | 1.174 | 14.585 | 78,0 | 94,2 | Italy | 1.194 | 15.336 | 44,8 | 92,0 | Hà Lan | 2.456 | 26.819 | 67,1 | 97,4 | Thụy Điển | 963 | 21.940 | 98,0 | 130,3 | Đan Mạch | 1.073 | 15.235 | 96,8 | 96,8 | Phần Lan | 297 | 6.410 | 114,2 | 144,1 | Bỉ | 918 | 12.396 | 59,4 | 87,4 | Na Uy | 685 | 11.940 | 72,5 | 136,0 | Nga | 3.388 | 35.136 | 99,4 | 106,3 | Tây Ban Nha | 2.790 | 18.488 | 51,4 | 91,4 | Úc | 18.652 | 181.616 | 112,5 | 109,0 | Niudilân | 1.840 | 15.855 | 95,2 | 107,2 | Các thị trường khác | 16.007 | 268.860 | 81,9 | 101,1 |
Nguồn: Tổng cục Thống kê |