|
Trong tháng 1/2008 lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 420.000 lượt, tăng 13,8% so với cùng kỳ năm 2007.
| Tháng 1 năm 2008 (Lượt người) | So với tháng trước (%) | So với cùng kỳ 2007 (%) | Tổng số | 420.000 | 107,0 | 113,8 | Theo phương tiện | | | | Đường không | 312.033 | 104,5 | 104,2 | Đường biển | 18.085 | 101,5 | 113,0 | Đường bộ | 89.882 | 118,2 | 167,8 | Theo mục đích | | | | Du lịch, nghỉ ngơi | 258.767 | 108,1 | 109,7 | Đi công việc | 78.910 | 96,7 | 157,6 | Thăm thân nhân | 55.682 | 116,0 | 106,1 | Các mục đích khác | 26.641 | 112,8 | 87,3 | Theo thị trường | | | | Trung Quốc | 69.064 | 116,7 | 169,8 | Hồng Kông (TQ) | 585 | 125,2 | 143,6 | Đài Loan (TQ) | 26.325 | 92,0 | 114,8 | Nhật Bản | 35.255 | 93,8 | 89,7 | Hàn Quốc | 47.209 | 108,2 | 97,5 | Campuchia | 12.917 | 112,6 | 112,8 | Indonesia | 2.044 | 99,9 | 106,4 | Lào | 3.151 | 123,6 | 175,9 | Malaysia | 15.410 | 87,3 | 128,3 | Philippin | 2.839 | 106,1 | 120,1 | Singapo | 14.455 | 78,7 | 145,9 | Thái Lan | 17.208 | 91,8 | 131,4 | Mỹ | 40.737 | 113,4 | 98,1 | Canada | 9.498 | 113,1 | 93,3 | Pháp | 12.782 | 82,1 | 94,0 | Anh | 10.672 | 123,2 | 117,0 | Đức | 10.111 | 109,4 | 104,7 | Thụy Sỹ | 2.105 | 116,0 | 102,0 | Italy | 1.898 | 100,3 | 89,2 | Hà Lan | 3.006 | 110,4 | 93,9 | Thụy Điển | 4.689 | 149,8 | 139,9 | Đan Mạch | 1.852 | 113,8 | 94,2 | Phần Lan | 1.064 | 116,4 | 79,9 | Bỉ | 1.316 | 88,9 | 92,5 | Na Uy | 1.390 | 113,9 | 126,7 | Nga | 4.300 | 106,5 | 60,7 | Tây Ban Nha | 1.066 | 77,3 | 98,2 | Úc | 28.572 | 133,7 | 95,3 | Niudilân | 1.957 | 147,2 | 100,3 | Các thị trường khác | 36.523 | 127,6 | 156,3 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê) |