|
Trong tháng 11/2007, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 340.000 lượt. Cả 11 tháng đầu năm ước đạt 3.817.564 lượt, tăng 17,1% so với cùng kỳ năm 2006.
| Tháng 11 năm 2007 (Lượt người) | 11 tháng đấu năm 2007 (Lượt người) | So với tháng trước (%) | 11 tháng năm 2007 so với cùng kỳ năm ngoái (%) | Tổng số | 340.000 | 3.817.564 | 102,2 | 117,1 | Theo phương tiện | | | | | Đường không | 265.663 | 2.982.894 | 101,5 | 122,5 | Đường biển | 18.450 | 207.162 | 93,2 | 99,4 | Đường bộ | 55.887 | 627.508 | 109,0 | 101,9 | Theo mục đích | | | | | Du lịch. nghỉ ngơi | 209.043 | 2.347.159 | 106,7 | 125,4 | Đi công việc | 52.743 | 592.203 | 90,8 | 113,7 | Thăm thân nhân | 49.250 | 552.990 | 102,5 | 107,3 | Các mục đích khác | 28.964 | 325.212 | 94,1 | 92,6 | Theo thị trường | | | | | Trung Quốc | 45.905 | 515.430 | 94,5 | 106,3 | Hồng Kông (TQ) | 483 | 5.419 | 76,7 | 143,4 | Đài Loan (TQ) | 25.798 | 289.662 | 99,9 | 115,7 | Nhật Bản | 33.415 | 375.190 | 94,6 | 107,9 | Hàn Quốc | 38.481 | 432.073 | 122,9 | 114,2 | Campuchia | 12.357 | 138.749 | 114,8 | 94,7 | Indonesia | 1.874 | 21.043 | 99,8 | 108,5 | Lào | 2.599 | 29.179 | 95,7 | 90,6 | Malaisia | 11.897 | 133.582 | 95,7 | 148,1 | Philippin | 2.612 | 29.333 | 93,5 | 115,2 | Singapo | 10.410 | 116.880 | 93,4 | 128,1 | Thái Lan | 13.148 | 147.627 | 96,6 | 136,2 | Mỹ | 33.384 | 374.839 | 121,6 | 106,7 | Canada | 7.162 | 80.412 | 140,3 | 120,4 | Pháp | 14.981 | 168.212 | 124,7 | 139,1 | Anh | 8.642 | 97.035 | 100,7 | 126,6 | Đức | 7.752 | 87.036 | 103,2 | 125,1 | Thụy Sỹ | 1.676 | 18.814 | 100,9 | 124,3 | Italy | 1.779 | 19.980 | 116,6 | 138,7 | Hà Lan | 2.986 | 33.529 | 99,5 | 138,7 | Thụy Điển | 1.768 | 19.850 | 142,6 | 119,7 | Đan Mạch | 1.718 | 19.288 | 93,8 | 115,2 | Phần Lan | 477 | 5.358 | 110,5 | 110,9 | Bỉ | 1.534 | 17.228 | 101,7 | 128,7 | Na Uy | 940 | 10.555 | 112,2 | 89,4 | Nga | 3.497 | 39.263 | 128,8 | 149,8 | Tây Ban Nha | 2.275 | 25.544 | 74,6 | 124,9 | Úc | 18.102 | 203.254 | 97,6 | 133,4 | Niudilân | 1.637 | 18.379 | 83,9 | 141,5 | Các thị trường khác | 309.289 | 344.824 | 82,6 | 129,5 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê) |