|
Trong tháng 10/2007 lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 332.762 lượt. Tổng cộng trong 10 tháng lượng khách quốc tế ước đạt 3.477.564 lượt, tăng 17,8% so với cùng kỳ năm 2006.
| Tháng 10 năm 2007 (Lượt người) | 10 tháng năm 2007 (Lượt người) | So với tháng trước (%) | 10 tháng 2007 so với cùng kỳ năm trước (%) | Tổng số | 332.762 | 3.477.564 | 100,5 | 117,8 | Theo phương tiện | | | | | Đường không | 261.692 | 2.717.232 | 100,8 | 124,9 | Đường biển | 19.789 | 188.712 | 91,8 | 97,3 | Đường bộ | 51.281 | 571.621 | 103,1 | 97,8 | Theo mục đích | | | | | Du lịch, nghỉ ngơi | 195.870 | 2.138.116 | 100,9 | 127,2 | Đi công việc | 58.072 | 539.460 | 100,3 | 114,9 | Thăm thân nhân | 48.043 | 503.740 | 98,1 | 103,5 | Các mục đích khác | 30.777 | 296.248 | 102,4 | 93,5 | Theo thị trường | | | | | Trung Quốc | 48.568 | 469.524 | 103,2 | 102,9 | Hồng Kông (TQ) | 629 | 4.936 | 100,2 | 143,7 | Đài Loan (TQ) | 25.835 | 263.864 | 105,7 | 114,8 | Nhật Bản | 35.304 | 341.775 | 96,3 | 109,6 | Hàn Quốc | 31.305 | 393.592 | 116,5 | 116,1 | Campuchia | 10.764 | 126.392 | 98,8 | 94,0 | Indonesia | 1.878 | 19.169 | 99,8 | 111,5 | Lào | 2.715 | 26.581 | 98,1 | 86,6 | Malaysia | 12.437 | 121.685 | 100,5 | 157,1 | Philippin | 2.795 | 26.720 | 102,4 | 117,2 | Singapo | 11.145 | 106.470 | 101,3 | 130,6 | Thái Lan | 13.612 | 134.479 | 100,1 | 138,5 | Mỹ | 27.464 | 341.455 | 118,8 | 105,9 | Canada | 5.104 | 73.250 | 139,5 | 121,3 | Pháp | 12.012 | 153.231 | 67,9 | 143,8 | Anh | 8.584 | 88.393 | 88,1 | 130,3 | Đức | 7.510 | 79.285 | 98,2 | 132,5 | Thụy Sỹ | 1.661 | 17.138 | 99,4 | 129,7 | Italy | 1.526 | 18.200 | 71,5 | 145,3 | Hà Lan | 3.000 | 30.543 | 76,3 | 143,9 | Thụy Điển | 1.240 | 18.082 | 107,4 | 126,0 | Đan Mạch | 1.832 | 17.570 | 124,7 | 116,6 | | Phần Lan | 432 | 4.881 | 196,8 | 110,6 | Bỉ | 1.508 | 15.693 | 84,3 | 138,0 | Na Uy | 838 | 9.615 | 94,4 | 88,1 | Nga | 2.715 | 35.766 | 94,3 | 155,9 | Tây Ban Nha | 3.049 | 23.269 | 79,2 | 126,3 | Úc | 18.550 | 185.151 | 105,3 | 133,9 | Niudilân | 1.950 | 16.742 | 117,4 | 143,6 | Các thị trường khác | 36.801 | 314.113 | 94,3 | 130,0 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê) |