Thư của Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch Nguyễn Trùng Khánh gửi đối tác, bạn bè quốc tế về việc đối phó với dịch bệnh 2019-nCoVTHÔNG BÁO GỬI CÁC ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN CHI HỘI PATA VIỆT NAMCông ty TNHH Dịch vụ và Du lịch ABC (ABC Travel Co,. Ltd)Ấn tượng tăng trưởng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam 10 tháng đầu năm 2019Bộ VHTTDL tổ chức hội thảo về sử dụng sản phẩm thân thiện với môi trường trong các cơ sở lưu trú và các khu điểm du lịchKhách quốc tế đến Việt Nam tháng 5 và 5 tháng năm 2019Đăng ký tham dự "Hội thảo Quản lý bền vững các Di sản Văn hóa" tại Thái LanHội nghị thượng đỉnh Mỹ - Triều: Cơ hội lịch sử để quảng bá du lịch Việt Nam đến bạn bè thế giớiPATA Gold Awards 2019 mở nhận đề cửHiệp hội Du lịch châu Á – Thái Bình Dương (PATA): Sẽ hỗ trợ Việt Nam đào tạo nguồn nhân lực du lịch
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 12 và cả năm 2016
Cập nhật:

Lượng khách quốc tế đến Việt Nam trong tháng 12/2016 ước đạt 897.279 lượt, tăng 17,9% so với cùng kỳ năm 2015. Tính chung cả năm 2016 ước đạt 10.012.735 lượt khách, tăng 26,0% so với năm 2015.

Chỉ tiêu

Ước tính tháng 12/2016
(Lượt khách)

12 tháng năm 2016 (Lượt khách)

Tháng 12/2016 so với tháng trước (%)

Tháng 12/2016 so với tháng 12/2015 (%)

12 tháng 2016 so với cùng kỳ năm trước (%)

Tổng số

897.279

10.012.735

95,8

117,9

126,0

Chia theo phương tiện đến
1. Đường không

715.317

8.260.623

93,1

123,9

131,7

2. Đường biển

35.046

284.855

129,9

255,3

167,7

3. Đường bộ

146.916

1.467.257

103,8

86,5

97,7

Chia theo một số thị trường

Hồng Kông

2.827

34.613

87,7

123,8

167,5

Trung Quốc

216.662

2.696.848

86,1

128,1

151,4

Hàn Quốc

154.165

1.543.883

116,2

134,4

138,7

New Zealand

2.769

42.588

82,3

108,8

133,3

Tây Ban Nha

4.219

57.957

70,8

147,7

129,0

Nga

50.197

433.987

94,7

121,1

128,1

Italia 

4.085

51.265

77,1

114,6

127,2

Thái Lan

27.643

266.984

102,1

95,1

124,4

Hà Lan

5.164

64.712

83,5

108,8

122,2

Lào

11.520

137.004

85,1

125,4

120,2

Anh

19.284

254.841

72,7

108,5

119,8

Đức

15.387

176.015

73,0

111,9

118,1

Thụy Điển

4.014

37.679

118,6

99,7

117,7

Malaysia

48.308

407.574

122,7

122,0

117,6

Canada

11.835

122.929

91,0

118,8

116,3

Đài Loan

42.049

507.301

100,5

115,1

115,6

Pháp

20.062

240.808

80,2

113,1

113,8

Đan Mạch

2.259

30.996

91,1

103,2

113,1

Mỹ

46.447

552.644

103,5

103,4

112,5

Indonesia

6.565

69.653

104,4

122,8

111,9

Philippines

8.995

110.967

75,9

100,9

111,2

Nhật

63.601

740.592

97,0

108,2

110,3

Bỉ

2.078

26.231

67,2

100,1

109,6

Thụy Sỹ

2.701

31.475

74,2

105,9

109,5

Singapore

33.895

257.041

144,8

108,6

108,7

Na Uy

1.758

23.110

93,3

103,0

107,9

Phần Lan

2.213

15.953

164,5

117,9

106,0

Úc

26.855

320.678

113,4

94,7

105,6

Campuchia

17.593

211.949

81,2

85,8

93,3

Các thị trường khác

42.129

544.458

94,5

78,1

107,4

 
Nguồn: Tổng cục Thống kê