Đăng ký tham dự "Hội thảo Quản lý bền vững các Di sản Văn hóa" tại Thái LanHội nghị thượng đỉnh Mỹ - Triều: Cơ hội lịch sử để quảng bá du lịch Việt Nam đến bạn bè thế giớiPATA Gold Awards 2019 mở nhận đề cửHiệp hội Du lịch châu Á – Thái Bình Dương (PATA): Sẽ hỗ trợ Việt Nam đào tạo nguồn nhân lực du lịchVị khách quốc tế thứ 15 triệu trong năm 2018 đã đến Việt NamHiệp hội Du lịch Châu Á Thái Bình Dương PATA - Các sự kiện lớn năm 2019Đăng ký tham dự Hội thảo Phát triển sản phẩm du lịch 27/11/2018 HCMCPATA tổ chức các hội thảo chuyên ngành khách sạnMời tham gia xúc tiến du lịch Việt Nam tại Gwanju, Hàn QuốcPhát triển Du lịch Việt Nam trên cơ sở sử dụng dữ liệu và công nghệ chuỗi khối Blockchain
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 11 và 11 tháng năm 2012
Cập nhật:
Trong tháng 11, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 655.701 lượt, tăng 24,4% so với tháng trước và tăng 7,2% so với cùng kỳ năm 2011. Tính chung 11 tháng năm 2012 ước đạt 6.035.901 lượt, tăng 11,4% so với cùng kỳ năm 2011.

 

Ước tính tháng 11 2012

11 tháng
năm 2012

Tháng 11/2012 so với tháng trước (%)

Tháng 11/2012 so với tháng 11/2011

11 tháng 2012 so với cùng kỳ năm trước

Tổng số

655.701

6.035.901

124,4

107,2

111,4

Chia theo phương tiện đến

Đường không

560.080

5.059.231

127,4

108,9

111,5

Đường biển

13.524

73.441

191,1

177,3

194,2

Đường bộ

82.097

903.228

102,1

91,1

106,9

Chia theo mục đích chuyến đi

Du lịch, nghỉ ngơi

399.365

3.600.371

123,2

106,7

109,4

Đi công việc

115.868

1.058.439

128,5

114,2

117,1

Thăm thân nhân

108.967

1.048.366

126,8

110,2

115,5

Các mục đích khác

31.501

328.724

117,1

84,3

103,5

Chia theo một số thị trường

Trung Quốc

160.161

1.287.575

118,2

105,3

100,8

Hàn Quốc

59.774

635.939

120,3

109,2

131,5

Nhật

53.139

524.496

122,9

109,9

120,8

Mỹ

36.673

407.346

114,9

104,3

102,7

Đài Loan

30.839

380.821

95,0

104,0

117,0

Campuchia

32.940

299.350

111,9

81,2

78,4

Malaysia

31.050

263.983

140,3

132,6

125,6

Úc

24.224

261.628

96,2

94,6

100,2

Thái Lan

25.399

204.227

124,8

125,8

124,6

Pháp

21.840

202.907

180,6

101,4

106,5

Các thị trường khác

179.662

1.567.628

143,7

111,9

120,9

 

Nguồn: Tổng cục Thống kê