Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 2 và 2 tháng năm 2010 - Chi hội PATA Việt Nam
Đoàn tham dự Hội chợ Du lịch Ấn Độ 16–18/9/2018 (đài thọ 90%)PATA Trung Quốc đài thọ hội viên Chi hội PATA Việt Nam tham dự hội chợ và lễ hội du lịch 6-12/9/2018Đăng ký tham dự hội thảo tập huấnBản tin Chi hội PATA Việt Nam (Tháng 6/2018)Khảo sát khả năng tham dự PATA Travel Mart 2018Tổng thư ký Chi hội PATA Việt Nam được bầu vào Hội đồng điều hành Hiệp hội PATAĐăng ký tham dự hội thảo tập huấn 28/3/2018 và 18/4/2018 do Chi hội PATA Việt Nam tổ chứcKhảo sát ý kiến về việc tham dự các hội thảo tập huấn do Chi hội PATA Việt Nam dự kiến tổ chức năm 2018Clip PATA: How Far Will You Go?Chi hội PATA Việt Nam - Kế hoạch hoạt động 2018 và Hướng dẫn đóng niên liễm
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 2 và 2 tháng năm 2010
Cập nhật:
Trong tháng 2, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 446.323 lượt, tăng 3,5% so với tháng trước và tăng 30,2% so với cùng kỳ năm 2009. Tính chung 2 tháng năm 2010 ước đạt 877.715 lượt, tăng 27,4% so với cùng kỳ năm 2009.

 

Tháng 1/2010

Ước tính

tháng 2/2010

2 tháng năm 2010

 

Tháng 2/2010 so

với tháng

trước (%)

Tháng 2/2010

so với tháng

2/2009 (%)

2 tháng 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)

Tổng số

431.392

446.323

877.715

103,5

130,2

127,4

Chia theo phương tiện đến

Đường không

344.249

352.323

696.572

102,3

117,6

116,4

Đường biển

5.000

4.000

9.000

80,0

91,1

86,6

Đường bộ

82.143

90.000

172.143

109,6

231,0

215,7

Chia theo mục đích chuyến đi

Du lịch, nghỉ ngơi

278.860

268.938

547.798

96,4

135,5

135,8

Đi công việc

79.672

78.583

158.255

98,6

128,2

147,0

Thăm thân nhân

52.903

75.549

128.452

142,8

129,8

99,4

Các mục đích khác

19.957

23.253

43.210

116,5

93,2

89,4

Chia theo một số thị trường

Trung Quốc

68.166

69.358

137.524

101,7

166,7

190,8

Mỹ

40.821

48.307

89.128

118,3

121,5

99,6

Hàn Quốc

43.041

44.284

87.325

102,9

112,8

124,4

Nhật Bản

34.418

36.765

71.183

106,8

105,9

105,8

Đài Loan

24.248

33.895

58.143

139,8

115,1

117,8

Úc

34.325

23.719

58.044

69,1

129,1

117,2

Pháp

15.789

19.194

34.983

121,6

119,6

112,0

Thái Lan

18.197

16.757

34.954

92,1

136,8

136,9

Campuchia

15.272

17.342

32.614

113,6

234,7

209,6

Malaisia

14.711

14.318

29.029

97,3

100,8

111,4

Các thị trường khác

122.404

122.384

244.788

99,9

136,3

127,2


Nguồn: Tổng cục Thống kê