Website hiện đang cập nhật nội dung mới
Chi hội PATA Việt Nam - Kế hoạch hoạt động 2018 và Hướng dẫn đóng niên liễmCông ty Đến Á Châu (Go Asia Travel)Mời tham gia Hội thảo chuyên đề thị trường du lịch Hàn QuốcMời tham gia Hội chợ du lịch quốc tế PATA Travel Mart và Roadshow tại Ấn ĐộThông báo mời tham gia Hội chợ dịch vụ GES, Hội thảo và Roadshow tại Ấn Độ tháng 4Thông báo về gửi ấn phẩm quảng bá tại Luang PhabrangPATA Gold Awards - Giải vàng thường niên của Hiệp hội du lịch Châu Á Thái Bình Dương đã bắt đầu nhận hồ sơ đăng kýThông báo về thời gian diễn ra Hội chợ Bắc Âu – TUR 2015Đăng ký tham gia Hội chợ dịch vụ toàn cầu GES 2015 tại Ấn ĐộQuảng bá miễn phí cho thành viên trên trang web Chi hội
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 2 và 2 tháng năm 2010
Cập nhật:
Trong tháng 2, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 446.323 lượt, tăng 3,5% so với tháng trước và tăng 30,2% so với cùng kỳ năm 2009. Tính chung 2 tháng năm 2010 ước đạt 877.715 lượt, tăng 27,4% so với cùng kỳ năm 2009.

 

Tháng 1/2010

Ước tính

tháng 2/2010

2 tháng năm 2010

 

Tháng 2/2010 so

với tháng

trước (%)

Tháng 2/2010

so với tháng

2/2009 (%)

2 tháng 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)

Tổng số

431.392

446.323

877.715

103,5

130,2

127,4

Chia theo phương tiện đến

Đường không

344.249

352.323

696.572

102,3

117,6

116,4

Đường biển

5.000

4.000

9.000

80,0

91,1

86,6

Đường bộ

82.143

90.000

172.143

109,6

231,0

215,7

Chia theo mục đích chuyến đi

Du lịch, nghỉ ngơi

278.860

268.938

547.798

96,4

135,5

135,8

Đi công việc

79.672

78.583

158.255

98,6

128,2

147,0

Thăm thân nhân

52.903

75.549

128.452

142,8

129,8

99,4

Các mục đích khác

19.957

23.253

43.210

116,5

93,2

89,4

Chia theo một số thị trường

Trung Quốc

68.166

69.358

137.524

101,7

166,7

190,8

Mỹ

40.821

48.307

89.128

118,3

121,5

99,6

Hàn Quốc

43.041

44.284

87.325

102,9

112,8

124,4

Nhật Bản

34.418

36.765

71.183

106,8

105,9

105,8

Đài Loan

24.248

33.895

58.143

139,8

115,1

117,8

Úc

34.325

23.719

58.044

69,1

129,1

117,2

Pháp

15.789

19.194

34.983

121,6

119,6

112,0

Thái Lan

18.197

16.757

34.954

92,1

136,8

136,9

Campuchia

15.272

17.342

32.614

113,6

234,7

209,6

Malaisia

14.711

14.318

29.029

97,3

100,8

111,4

Các thị trường khác

122.404

122.384

244.788

99,9

136,3

127,2


Nguồn: Tổng cục Thống kê