Website hiện đang cập nhật nội dung mới
Chi hội PATA Việt Nam - Kế hoạch hoạt động 2018 và Hướng dẫn đóng niên liễmCông ty Đến Á Châu (Go Asia Travel)Mời tham gia Hội thảo chuyên đề thị trường du lịch Hàn QuốcMời tham gia Hội chợ du lịch quốc tế PATA Travel Mart và Roadshow tại Ấn ĐộThông báo mời tham gia Hội chợ dịch vụ GES, Hội thảo và Roadshow tại Ấn Độ tháng 4Thông báo về gửi ấn phẩm quảng bá tại Luang PhabrangPATA Gold Awards - Giải vàng thường niên của Hiệp hội du lịch Châu Á Thái Bình Dương đã bắt đầu nhận hồ sơ đăng kýThông báo về thời gian diễn ra Hội chợ Bắc Âu – TUR 2015Đăng ký tham gia Hội chợ dịch vụ toàn cầu GES 2015 tại Ấn ĐộQuảng bá miễn phí cho thành viên trên trang web Chi hội
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 6 và 6 tháng năm 2010
Cập nhật:
Trong tháng 6, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 375.707 lượt, tăng 34,6% so với cùng kỳ năm 2009. Tính chung 6 tháng năm 2010 ước đạt 2.510.521 lượt, tăng 32,6% so với cùng kỳ năm 2009.

 

Ước tính

tháng 6/2010

6 tháng năm 2010

 

Tháng 6/2010 so

với tháng

trước (%)

Tháng 6/2010

so với tháng

6/2009 (%)

6 tháng 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)

Tổng số

375.707

2.510.521

107,0

134,6

132,6

Chia theo phương tiện đến

Đường không

295.707

2.014.378

108,3

138,7

129,2

Đường biển

4.000

23.000

133,3

50,0

55,6

Đường bộ

76.000

473.143

101,3

131,0

161,3

Chia theo mục đích chuyến đi

Du lịch, nghỉ ngơi

235.083

1.595.224

102,2

156,1

140,3

Đi công việc

79.729

502.030

112,2

129,1

144,6

Thăm thân nhân

45.023

288.882

131,9

100,3

102,9

Các mục đích khác

15.872

124.385

100,9

72,7

96,6

Chia theo một số thị trường

Trung Quốc

71.719

437.214

134,3

188,9

192,5

Hàn Quốc

35.448

252.363

87,1

142,0

128,3

Mỹ

37.180

230.783

121,9

100,1

103,5

Nhật Bản

29.755

210.748

87,1

141,7

118,5

Đài Loan

26.204

166.550

100,8

126,8

120,5

Úc

19.021

143.377

107,9

131,2

125,7

Campuchia

20.571

116.867

129,2

181,0

188,9

Thái Lan

16.453

109.816

87,3

166,6

128,1

Pháp

10.184

101.493

70,9

109,4

110,4

Malaisia

20.548

99.215

122,0

143,2

114,8

Các thị trường khác

88.624

642.095

107,3

113,6

130,8


Nguồn: Tổng cục Thống kê