Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 6 và 6 tháng năm 2010 - Chi hội PATA Việt Nam
Đoàn tham dự Hội chợ Du lịch Ấn Độ 16–18/9/2018 (đài thọ 90%)PATA Trung Quốc đài thọ hội viên Chi hội PATA Việt Nam tham dự hội chợ và lễ hội du lịch 6-12/9/2018Đăng ký tham dự hội thảo tập huấnBản tin Chi hội PATA Việt Nam (Tháng 6/2018)Khảo sát khả năng tham dự PATA Travel Mart 2018Tổng thư ký Chi hội PATA Việt Nam được bầu vào Hội đồng điều hành Hiệp hội PATAĐăng ký tham dự hội thảo tập huấn 28/3/2018 và 18/4/2018 do Chi hội PATA Việt Nam tổ chứcKhảo sát ý kiến về việc tham dự các hội thảo tập huấn do Chi hội PATA Việt Nam dự kiến tổ chức năm 2018Clip PATA: How Far Will You Go?Chi hội PATA Việt Nam - Kế hoạch hoạt động 2018 và Hướng dẫn đóng niên liễm
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 6 và 6 tháng năm 2010
Cập nhật:
Trong tháng 6, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 375.707 lượt, tăng 34,6% so với cùng kỳ năm 2009. Tính chung 6 tháng năm 2010 ước đạt 2.510.521 lượt, tăng 32,6% so với cùng kỳ năm 2009.

 

Ước tính

tháng 6/2010

6 tháng năm 2010

 

Tháng 6/2010 so

với tháng

trước (%)

Tháng 6/2010

so với tháng

6/2009 (%)

6 tháng 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)

Tổng số

375.707

2.510.521

107,0

134,6

132,6

Chia theo phương tiện đến

Đường không

295.707

2.014.378

108,3

138,7

129,2

Đường biển

4.000

23.000

133,3

50,0

55,6

Đường bộ

76.000

473.143

101,3

131,0

161,3

Chia theo mục đích chuyến đi

Du lịch, nghỉ ngơi

235.083

1.595.224

102,2

156,1

140,3

Đi công việc

79.729

502.030

112,2

129,1

144,6

Thăm thân nhân

45.023

288.882

131,9

100,3

102,9

Các mục đích khác

15.872

124.385

100,9

72,7

96,6

Chia theo một số thị trường

Trung Quốc

71.719

437.214

134,3

188,9

192,5

Hàn Quốc

35.448

252.363

87,1

142,0

128,3

Mỹ

37.180

230.783

121,9

100,1

103,5

Nhật Bản

29.755

210.748

87,1

141,7

118,5

Đài Loan

26.204

166.550

100,8

126,8

120,5

Úc

19.021

143.377

107,9

131,2

125,7

Campuchia

20.571

116.867

129,2

181,0

188,9

Thái Lan

16.453

109.816

87,3

166,6

128,1

Pháp

10.184

101.493

70,9

109,4

110,4

Malaisia

20.548

99.215

122,0

143,2

114,8

Các thị trường khác

88.624

642.095

107,3

113,6

130,8


Nguồn: Tổng cục Thống kê