Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 5 và 5 tháng năm 2010 - Chi hội PATA Việt Nam
Đoàn tham dự Hội chợ Du lịch Ấn Độ 16–18/9/2018 (đài thọ 90%)PATA Trung Quốc đài thọ hội viên Chi hội PATA Việt Nam tham dự hội chợ và lễ hội du lịch 6-12/9/2018Đăng ký tham dự hội thảo tập huấnBản tin Chi hội PATA Việt Nam (Tháng 6/2018)Khảo sát khả năng tham dự PATA Travel Mart 2018Tổng thư ký Chi hội PATA Việt Nam được bầu vào Hội đồng điều hành Hiệp hội PATAĐăng ký tham dự hội thảo tập huấn 28/3/2018 và 18/4/2018 do Chi hội PATA Việt Nam tổ chứcKhảo sát ý kiến về việc tham dự các hội thảo tập huấn do Chi hội PATA Việt Nam dự kiến tổ chức năm 2018Clip PATA: How Far Will You Go?Chi hội PATA Việt Nam - Kế hoạch hoạt động 2018 và Hướng dẫn đóng niên liễm
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 5 và 5 tháng năm 2010
Cập nhật:
Trong tháng 5, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 350.982 lượt, tăng 19,9% so với cùng kỳ năm 2009. Tính chung 5 tháng năm 2010 ước đạt 2.134.814 lượt, tăng 32,2% so với cùng kỳ năm 2009.

 

Ước tính

tháng 5/2010

5 tháng năm 2010

 

Tháng 5/2010 so

với tháng

trước (%)

Tháng 5/2010

so với tháng

5/2009 (%)

5 tháng 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)

Tổng số

350.982

2.134.814

81,1

119,9

132,2

Chia theo phương tiện đến

Đường không

272.982

1.718.671

76,1

121,3

127,7

Đường biển

3.000

19.000

75,0

36,7

57,0

Đường bộ

75.000

397.143

107,1

125,8

168,7

Chia theo mục đích chuyến đi

Du lịch, nghỉ ngơi

230.053

1.360.141

81,3

128,7

137,9

Đi công việc

71.067

422.301

83,0

113,8

148,0

Thăm thân nhân

34.130

243.859

85,9

100,6

103,4

Các mục đích khác

15.732

108.513

65,1

88,5

101,5

Chia theo một số thị trường

Trung Quốc

53.385

365.496

63,3

133,7

193,3

Hàn Quốc

40.716

216.915

94,4

108,1

126,3

Mỹ

30.502

193.603

86,1

99,1

104,2

Nhật Bản

34.175

180.993

94,7

121,0

115,4

Đài Loan

25.996

140.346

94,4

112,6

119,4

Úc

17.628

124.356

67,6

118,0

124,9

Campuchia

15.919

96.296

72,4

100,8

190,7

Thái Lan

18.837

93.363

89,9

123,5

123,1

Pháp

14.355

91.309

73,3

95,9

110,5

Malaisia

16.846

78.667

99,5

121,0

109,1

Các thị trường khác

82.623

553.471

82,2

141,8

134,1


Nguồn: Tổng cục Thống kê