Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 3 và 3 tháng năm 2010 - Chi hội PATA Việt Nam
Đoàn tham dự Hội chợ Du lịch Ấn Độ 16–18/9/2018 (đài thọ 90%)PATA Trung Quốc đài thọ hội viên Chi hội PATA Việt Nam tham dự hội chợ và lễ hội du lịch 6-12/9/2018Đăng ký tham dự hội thảo tập huấnBản tin Chi hội PATA Việt Nam (Tháng 6/2018)Khảo sát khả năng tham dự PATA Travel Mart 2018Tổng thư ký Chi hội PATA Việt Nam được bầu vào Hội đồng điều hành Hiệp hội PATAĐăng ký tham dự hội thảo tập huấn 28/3/2018 và 18/4/2018 do Chi hội PATA Việt Nam tổ chứcKhảo sát ý kiến về việc tham dự các hội thảo tập huấn do Chi hội PATA Việt Nam dự kiến tổ chức năm 2018Clip PATA: How Far Will You Go?Chi hội PATA Việt Nam - Kế hoạch hoạt động 2018 và Hướng dẫn đóng niên liễm
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 3 và 3 tháng năm 2010
Cập nhật:
Trong tháng 3, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 473.509 lượt, tăng 6,1% so với tháng trước và tăng 56,0% so với cùng kỳ năm 2009. Tính chung 3 tháng năm 2010 ước đạt 1.351.224 lượt, tăng 36,2% so với cùng kỳ năm 2009.

 

Ước tính

tháng 3/2010

3 tháng năm 2010

 

Tháng 3/2010 so

với tháng

trước (%)

Tháng 3/2010

so với tháng

3/2009 (%)

3 tháng 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)

Tổng số

473.509

1.351.224

106,1

156,0

136,2

Chia theo phương tiện đến

Đường không

390.509

1.087.081

110,8

151,5

127,0

Đường biển

3.000

12.000

75,0

40,2

67,2

Đường bộ

80.000

252.143

88,9

208,9

213,5

Chia theo mục đích chuyến đi

Du lịch, nghỉ ngơi

299.166

846.964

111,2

151,8

141,0

Đi công việc

107.385

165.640

136,7

195,9

163,5

Thăm thân nhân

41.537

169.989

55,0

119,6

103,6

Các mục đích khác

25.421

68.631

109,3

150,8

105,2

Chia theo một số thị trường

Trung Quốc

90.258

227.782

130,1

266,5

215,0

Hàn Quốc

45.722

133.047

103,2

140,4

129,5

Mỹ

38.529

127.657

79,8

122,8

105,6

Nhật Bản

39.550

110.733

107,6

125,1

112,0

Đài Loan

28.671

86.814

84,6

132,9

122,4

Úc

22.613

80.657

95,3

148,0

124,5

Campuchia

25.773

58.387

148,6

319,7

247,2

Pháp

22.388

57.371

116,6

120,7

115,2

Thái Lan

18.624

53.578

111,1

137,1

137,0

Malaisia

15.859

44.888

110,8

120,2

114,3

Các thị trường khác

125.522

370.310

102,6

149,7

134,0


Nguồn: Tổng cục Thống kê