Website hiện đang cập nhật nội dung mới
Chi hội PATA Việt Nam - Kế hoạch hoạt động 2018 và Hướng dẫn đóng niên liễmCông ty Đến Á Châu (Go Asia Travel)Mời tham gia Hội thảo chuyên đề thị trường du lịch Hàn QuốcMời tham gia Hội chợ du lịch quốc tế PATA Travel Mart và Roadshow tại Ấn ĐộThông báo mời tham gia Hội chợ dịch vụ GES, Hội thảo và Roadshow tại Ấn Độ tháng 4Thông báo về gửi ấn phẩm quảng bá tại Luang PhabrangPATA Gold Awards - Giải vàng thường niên của Hiệp hội du lịch Châu Á Thái Bình Dương đã bắt đầu nhận hồ sơ đăng kýThông báo về thời gian diễn ra Hội chợ Bắc Âu – TUR 2015Đăng ký tham gia Hội chợ dịch vụ toàn cầu GES 2015 tại Ấn ĐộQuảng bá miễn phí cho thành viên trên trang web Chi hội
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 3 và 3 tháng năm 2010
Cập nhật:
Trong tháng 3, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 473.509 lượt, tăng 6,1% so với tháng trước và tăng 56,0% so với cùng kỳ năm 2009. Tính chung 3 tháng năm 2010 ước đạt 1.351.224 lượt, tăng 36,2% so với cùng kỳ năm 2009.

 

Ước tính

tháng 3/2010

3 tháng năm 2010

 

Tháng 3/2010 so

với tháng

trước (%)

Tháng 3/2010

so với tháng

3/2009 (%)

3 tháng 2010 so với cùng kỳ 2009 (%)

Tổng số

473.509

1.351.224

106,1

156,0

136,2

Chia theo phương tiện đến

Đường không

390.509

1.087.081

110,8

151,5

127,0

Đường biển

3.000

12.000

75,0

40,2

67,2

Đường bộ

80.000

252.143

88,9

208,9

213,5

Chia theo mục đích chuyến đi

Du lịch, nghỉ ngơi

299.166

846.964

111,2

151,8

141,0

Đi công việc

107.385

165.640

136,7

195,9

163,5

Thăm thân nhân

41.537

169.989

55,0

119,6

103,6

Các mục đích khác

25.421

68.631

109,3

150,8

105,2

Chia theo một số thị trường

Trung Quốc

90.258

227.782

130,1

266,5

215,0

Hàn Quốc

45.722

133.047

103,2

140,4

129,5

Mỹ

38.529

127.657

79,8

122,8

105,6

Nhật Bản

39.550

110.733

107,6

125,1

112,0

Đài Loan

28.671

86.814

84,6

132,9

122,4

Úc

22.613

80.657

95,3

148,0

124,5

Campuchia

25.773

58.387

148,6

319,7

247,2

Pháp

22.388

57.371

116,6

120,7

115,2

Thái Lan

18.624

53.578

111,1

137,1

137,0

Malaisia

15.859

44.888

110,8

120,2

114,3

Các thị trường khác

125.522

370.310

102,6

149,7

134,0


Nguồn: Tổng cục Thống kê